- Thời gian học:
- Nội dung chính:
– Từ vựng: Tính từ (26 từ)
– Ngữ pháp:
Cấu trúc ~たびに:cứ mỗi lần … lại
Cấu trúc たとえ~ても:dù … đến đâu/ dù cho có… đi nữa
Cấu trúc ~って:nghe đồn/ nghe nói …
– Hán tự: 受 付 科 鼻 婦 形 骨 折
- Mục tiêu bài học:
– Nhớ và viết đúng Hiragana của các Từ vựng
– Đặt câu nhuần nhuyễn với ngữ pháp ~たびに và ~って
– Nhớ cách đọc và viết Hán tự.
I. TỪ VỰNG
| STT | Hiragana | Loại | Hán tự | Âm Hán | Tạm dịch |
| 1 | しあわせ | な | 幸せ | hạnh | hạnh phúc |
| 2 | とくい | な | 得意 | đắc, ý | mạnh, giỏi |
| 3 | にがて | な | 苦手 | khổ, thủ | yếu, kém |
| 4 | ねっしん | な | 熱心 | nhiệt, tâm | nhiệt tình |
| 5 | むちゅう | な | 夢中 | mộng, trung | chú tâm |
| 6 | たいくつ | な | 退屈 | thoái, quật | chán |
| 7 | けんこう | な | 健康 | kiện, khang | khỏe khoắn |
| 8 | くるしい | 苦しい | khổ | cực khổ | |
| 9 | へいき | な | 平気 | bình, khí | bình thản |
| 10 | くやしい | 悔しい | hối | tiếc nuối, cay cú | |
| 11 | うらやましい | ghen tị | |||
| 12 | かゆい | ngứa | |||
| 13 | おとなしい | trầm lặng, trầm tính | |||
| 14 | がまんづよい | 我慢強い | ngã, mạn, cường | giỏi chịu đựng | |
| 15 | しょうじき | な | 正直 | chính, trực | trung thực |
| 16 | けち | な | keo kiệt, kẹt xỉ | ||
| 17 | わがまま | な | ích kỉ | ||
| 18 | せっきょくてき | な | 積極的 | tích, cực, đích | tích cực |
| 19 | しょうきょくてき | な | 消極的 | tiêu, cực, đích | tiêu cực |
| 20 | まんぞく | な | 満足 | mãn, túc | thỏa mãn |
| 21 | ふまん | な | 不満 | bất, mãn | bất mãn |
| 22 | ふあん | な | 不安 | bất, an | bất an |
| 23 | たいへん | な | 大変 | đại, biến | tồi tệ, vất vả |
| 24 | むり | な | 無理 | vô, lý | quá khả năng |
| 25 | ふちゅうい | な | 不注意 | bất, chú, ý | không chú ý |
| 26 | らく | な | 楽 | lạc | thoải mái |
II. NGỮ PHÁP
1.~たびに
- Nghĩa: cứ mỗi lần … lại
- Giải thích: Cứ mỗi lần có một tình huống nhất định nào đó xảy ra, thì luôn…
Cấu trúc: N+の + たびに
Vる + たびに
Ví dụ: 山に行くたびに雨に降られる。(Cứ mỗi lần leo núi là tôi lại bị gặp mưa.)
2.たとえ~ても
- Nghĩa: dù … đến đâu/ dù cho có… đi nữa
- Giải thích: dùng trong trường hợp dù với một điều kiện (giả định) mạnh mẽ tới đâu kết quả của sự việc vẫn không bị ảnh hưởng. Giống với cấu trúc いくら~ても
- Cấu trúc: たとえ + Vても・Aくても・Nでも・Naでも
Ví dụ: たとえどんなところに住んでも、家族がいればいい。(Nếu có gia đình ở bên cạnh, thì dù có sống ở đâu đi nữa cũng không sao.)
3.~って
- Nghĩa: nghe đồn/ nghe nói …
- Giải thích: Diễn đạt thông tin mà mình nghe được từ người khác, nguồn khác. Dùng trong hội thoại thân mật, không phân biệt nam nữ. Trường hợp trang trọng thì dùng 『~そうだ』『~らしい』
注)Cách nói 『~です+って』 chủ yếu là nữ sử dụng.
- Cấu trúc: 普通体 + って
Ví dụ: A:天気予報、なんて言ってた?(Dự báo thời tiết nói gì?)
B:晴れるって。それに、厚いって。(Nghe nói là trời nắng. Thêm vào đó, nghe nói sẽ nóng nữa.)
Tổng kết: Đặt câu với ~って và thay thế bằng ~そうだ・~らしい
III. HÁN TỰ
Tập viết những Hán tự thông dụng bên dưới.
| STT | Hán tự | Âm đọc | Âm Hán | Nghĩa |
| 1 | 受 | 訓: う-ける、う-かる 音: ジュ | THỤ | 又 HỰU |
| 受信 | じゅしん【スル】 | THỤ TÍN | Nhận (tin, email…) | |
| 受験 | じゅけん【スル】 | THỤ NGHIỆM | Tham dự thi | |
| 受ける | うける | THỤ | Nhận | |
| 2 | 付 | 訓: つ-ける、つ-く、つ-き 音: フ | PHÓ | 亻 NHÂN 寸 THỐN |
| 付ける | つける | PHÓ | Gắn lên, đính lên (tha động từ) | |
| 片付ける | かたづける | PHIẾN PHÓ | Dọn dẹp | |
| 受付 | うけつけ【スル】 | THỤ PHÓ | Tiếp tân | |
| 付く | つく | PHÓ | Dính (tự động từ) | |
| 3 | 科 | 音: カ | KHOA | 禾 HÒA 斗 ĐẤU, ĐẨU |
| 科学 | かがく | KHOA HỌC | Khoa học | |
| 外科 | げか | NGOẠI KHOA | Ngoại khoa | |
| 内科 | ないか | NỘI KHOA | Nội khoa | |
| 教科書 | きょうかしょ | GIÁO KHOA THƯ | sách giáo khoa | |
| 4 | 鼻 | 訓: はな 音: ビ | TỴ | 自 TỰ 畀 TÝ |
| 耳鼻科 | じびか | NHĨ TỴ KHOA | Khoa tai mũi họng | |
| 鼻 | はな | TỴ | Mũi | |
| 5 | 婦 | 訓: よめ 音: フ | PHỤ | 女 NỮ, NỨ, NHỮ 帚 TRỬU, CHỬU |
| 婦人 | ふじん | PHỤ NHÂN | Phụ nữ | |
| 産婦人科 | さんふじんか | SẢN PHỤ NHÂN KHOA | Khoa sản phụ | |
| 主婦 | しゅふ | CHỦ PHỤ | Vợ | |
| 6 | 形 | 訓: かたち、かた、-がた、なり 音: ケイ、ギョウ | HÌNH | 彡 SAM, TIỆM |
| 形式 | けいしき | HÌNH THỨC | Hình thức | |
| 図形 | ずけい | ĐỒ HÌNH | Đồ thị, đồ hình, hình vẽ | |
| 整形外科 | せいけいげか | CHỈNH HÌNH NGOẠI | Khoa chỉnh hình | |
| 人形 | にんぎょう | NHÂN HÌNH | Búp bê | |
| 形 | かたち | HÌNH | Hình dạng | |
| 7 | 骨 | 訓: ほね 音: コツ | CỐT | 月 NGUYỆT |
| 骨折 | こっせつ【スル】 | CỐT CHIẾT | Gãy xương | |
| 骨 | ほね | CỐT | Xương | |
| 8 | 折 | 訓: お-る、お-れる、お-り、おり 音: セツ | CHIẾT | 扌 THỦ 斤 CÂN, CẤN |
| 右折 | うせつ【スル】 | HỮU CHIẾT | Rẽ phải | |
| 左折 | させつ【スル】 | TẢ CHIẾT | Rẽ trái | |
| 折る | おる | CHIẾT | Bẻ, gấp (tha động từ) | |
| 折り紙 | おりがみ | CHIẾT CHỈ | Môn gấp giấy | |
| 折れる | おれる | CHIẾT | Bị bẻ, gấp (tự động từ) |


Bài viết liên quan: