- Nội dung chính:
– Từ vựng: Một số động từ và danh từ liên quan đến Phương hướng và Giao thông.
– Ngữ pháp:
+ Cấu trúc ~とき: Khi, lúc ~
+ Cấu trúc ~と: Khi, hễ mà ~
+ Cấu trúc ~を: qua ~
– Hán tự: học các Hán tự liên quan đến Thành phố.
- Mục tiêu bài học:
– Nhớ và viết đúng Hiragana của các Từ vựng
– Biết rõ về cấu trúc và cách chia của các cấu trúc.
– Nhớ cách đọc và viết Hán tự.
I. TỪ VỰNG
| Hiragana | Hán tự | Nghĩa | Cách đọc (Romaji) |
| ききます [せんせいに~] | 聞きます [先生に~] | Hỏi (Giáo viên) | Kiki masu [Sensei ni ~] |
| まわします | 回します | Vặn (núm cửa, tay cầm…) | Mawashi masu |
| ひきます | 引きます | Kéo | Hiki masu |
| かえます | 変えます | Đổi | Kae masu |
| さわります [ドアに~] | 触ります [ドアに~] | Sờ, chạm vào (cửa) | Sawari masu [Doa ni ~] |
| でます [おつりが~] | 出ます [お釣りが~] | (Tiền thừa) ra, chạy ra | De masu [O tsuri ga ~] |
| あるきます | 歩きます | Đi bộ | Aruki masu |
| わたります [はしを~] | 渡ります [橋を~] | Qua, đi qua (cầu) | Watari masu [Hashi wo ~] |
| まがります [みぎへ~] | 曲がります [右へ~] | Rẽ, quẹo (phải) | Magari masu [Migi e ~] |
| さびしい | 寂しい | Buồn, cô đơn | Sabishii |
| [お]ゆ | [お]湯 | Nước nóng | [O] yu |
| おと | 音 | Âm thanh | Oto |
| サイズ | Cỡ, kích thước | Saizu | |
| こしょう | 故障 | Hỏng | Ko shou |
| みち | 道 | Đường | Michi |
| こうさてん | 交差点 | Ngã tư | Kou sa ten |
| しんごう | 信号 | Đèn tín hiệu giao thông | Shin gou |
| かど | 角 | Góc | Kado |
| はし | 橋 | Cầu | Hashi |
| ちゅうしゃじょう | 駐車場 | Bãi đỗ xe | Chuu sha jou |
| たてもの | 建物 | Tòa nhà | Tate mono |
| なんかいも | 何回も | Nhiều lần | Nan kai mo |
| ―め | ―目 | Thứ -, số – (biểu thị thứ tự) | – me |
II. NGỮ PHÁP
1.Cấu trúc ~とき: Khi, lúc ~
・Giải thích: dùng để nhấn mạnh về thời điểm xảy ra sự việc, thực hiện hành động .
Đặc biệt đối với động từ: Khi dùng とき chúng ta sẽ xét thứ tự hành động để chia V1 ở thể thích hợp
・Ý nghĩa: ~とき: Khi, lúc ~
・Cấu trúc: ~V1 とき、V2。
V1た: Sau khi V1 thì V2 (V1 xảy ra trước)
V1る: Trước khi V1 thì V2 (V1 xảy ra sau)
・Ví dụ:
(1) 部屋を 出たとき、ドアを 閉めます。 (Sau khi ra khỏi phòng thì đóng cửa)
=> Động từ đi kèm với とき chia ở thể た (出た) nên được hiểu là hành động ドアを 閉めます xảy ra sau.
(2) 家へ帰るとき、食べ物を 買いました。 (Trước khi về nhà tôi đã mua đồ ăn)
=> Động từ đi kèm với とき chia ở thể る (帰る) nên được hiểu là hành động 食べ物を 買いました xảy ra trước.
2.Cấu trúc ~と: Khi, hễ mà ~
・Giải thích: Sau と là một điều hiển nhiên, sự việc tất yếu xảy ra. Mệnh đề sau と không được biểu hiện ý chí, ý muốn, yêu cầu, nguyện vọng hoặc lời mời, lời kêu gọi.
・Ý nghĩa: ~と: Khi, hễ mà ~
・Cấu trúc: ~ 普通形 と、~。
・Ví dụ:
(1) このボタンを 押すと、ドアを開けます。 (Hễ mà nhấn cái nút này thì cửa sẽ mở)
(2) お酒を飲むと、顔が 赤く なります。 (Khi uống rượu thì mặt sẽ trở nên đỏ)
3.Cấu trúc ~を: qua ~
・Giải thích: V là các động từ chỉ sự chuyển động, phương hướng như đi, chạy, bay, băng qua…
・Ý nghĩa: ~を: phạm vi không gian mà người hay vật đi qua.
・Cấu trúc: ~ Nđịa điểmを V
・Ví dụ:
(1) 公園を 散歩します。 (Đi dạo công viên)
(2) 橋を 渡ります。 (Băng qua cầu)
Tổng kết: Đoạn hội thoại có sử dụng mẫu câu ~とき, ~と, ~を .
II. HÁN TỰ
Tập viết những Hán tự thông dụng bên dưới.
| STT | Hán tự | Âm đọc | Âm Hán | Nghĩa |
| 1 | 町 | 訓: まち 音: チョウ | Đinh | Thành phố |
| 2 | 寺 | 訓: てら 音: ジ | Tự | Chùa |
| 3 | 電 | 訓: 音: デン | Điện | Điện |
| 4 | 車 | 訓:くるま 音: シャ | Xa | Xe |
| 5 | 東 | 訓: ひがし 音:トウ | Đông | Phía đông |
| 6 | 西 | 訓: にし 音: セイ | Tây | Phía tây |
| 7 | 南 | 訓: みなみ 音: ナン | Nam | Phía nam |
| 8 | 北 | 訓: きた 音: ホク | Bắc | Phía bắc |


Bài viết liên quan: